tương đương

Học thuật
Thân thiện
tương đương

Trình độ của anh ấy tương đương với trình độ đại học.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • giá trị, trình độ, vị trí, ý nghĩa hoặc tác dụng ngang nhau, có thể thay thế cho nhau trong một ngữ cảnh nhất định. Từ này thường dùng để so sánh hai hay nhiều đối tượng khác nhau nhưng được coi sự tương đồng về mặt giá trị.
    • (Toán học) trị số bằng nhau với mọi giá trị của biến số. Dùng trong đại số để chỉ các biểu thức luôn cho kết quả giống nhau.
    • (Toán học) tập nghiệm hoàn toàn trùng khớp. Dùng để chỉ các phương trình hoặc hệ phương trình chung tất cả các nghiệm.
    • (Logic học) quan hệ hai chiều, cái này hệ quả của cái kia ngược lại. Dùng để chỉ hai mệnh đề logic giá trị chân lý luôn giống nhau.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa phổ thông):
    • Bằng tốt nghiệp cao đẳng của nước này tương đương với bằng cử nhân năm thứ nhấtnước kia.
    • Hai công thức nấu ăn này hương vị tương đương nhau.
  • Tính từ (nghĩa chuyên ngành Toán học):
    • Hai biểu thức (a+b)^2 a^2 + 2ab + b^2 tương đương.
    • Phương trình 2x = 4 tương đương với phương trình x = 2.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cấp tương đương": dùng trong hành chính, tổ chức để chỉ các vị trí, chức vụ thẩm quyền phạm vi công việc ngang nhau, tên gọi có thể khác.
    • Chức vụ đó cấp tương đương với Vụ trưởng.
  • "Đơn vị tương đương": trong ngôn ngữ học, chỉ các từ, cụm từ hoặc cấu trúc có thể thay thế cho nhau không làm thay đổi ý nghĩa cơ bản của câu.
    • Trong câu này, cụm từ "rất nhanh" đơn vị tương đương của từ "chóng".
Biến thể từ liên quan
  • Tương đương nhau (cụm tính từ): nhấn mạnh trạng thái ngang bằng giữa các đối tượng.
    • Hai phương án này tương đương nhau về hiệu quả.
  • Sự tương đương (danh từ): khái niệm chỉ mối quan hệ ngang bằng, có thể thay thế.
    • Cần xem xét sự tương đương giữa hai văn bằng.
  • Tương đương hóa (động từ/ danh từ): quá trình làm cho các đối tượng trở nên tương đương.
Từ đồng nghĩa
  • Ngang nhau: (nhấn mạnh sự bằng nhau về trình độ, giá trị).
  • Tương ứng: (thường dùng khi hai bên phần đối ứng, phù hợp với nhau trong một tình huống cụ thể, ít dùng để thay thế hoàn toàn như "tương đương").
  • Có thể thay thế được: (nhấn mạnh khả năng thay thế).
Các cụm từ liên quan
  • Quan hệ tương đương: (Toán học, Logic) một quan hệ tính phản xạ, đối xứng bắc cầu.
    • Quan hệ "bằng nhau" một quan hệ tương đương điển hình.
  • Lớp tương đương: (Toán học) tập hợp tất cả các phần tử quan hệ tương đương với một phần tử cho trước.
Thành ngữ hoặc cách diễn đạt thông dụng
  • Coi tương đương: chấp nhận xử lý hai thứ khác nhau như thể chúng giá trị ngang nhau.
    • Kinh nghiệm thực tế có thể được coi tương đương với một số tín chỉ học tập.
tương đương

Trình độ của anh ấy tương đương với trình độ đại học.

  1. t. 1 giá trị ngang nhau. Trình độ tương đương đại học. Từ những đơn vị tương đương. Cấp tương đương bộ. 2 (chm.). (Hai biểu thức đại số) trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số. 3 (chm.). (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) nghiệm hoàn toàn như nhau. 4 (chm.). (Hai mệnh đề) quan hệ cái này hệ quả của cái kia ngược lại.

Từ gần giống