tương đương

  1. t. 1 giá trị ngang nhau. Trình độ tương đương đại học. Từ những đơn vị tương đương. Cấp tương đương bộ. 2 (chm.). (Hai biểu thức đại số) trị số bằng nhau với mọi hệ thống giá trị gán cho các số. 3 (chm.). (Hai phương trình hoặc hệ phương trình) nghiệm hoàn toàn như nhau. 4 (chm.). (Hai mệnh đề) quan hệ cái này hệ quả của cái kia ngược lại.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

tương đương
Trình độ của anh ấy tương đương với trình độ đại học.